Thiên hựu thần trợ

Thiên hựu thần trợ
Thiên hựu thần trợ (tiếng Hàn 천우신조 tiếng Hán 天佑神助 - Thiên hựu thần trợ). Ở đây, thiên - trời, hựu - giúp, thần - thần linh, trợ - giúp. Nghĩa câu này là trời ưu ái, thần linh hỗ trợ



THIÊN HỰU THẦN TRỢ

(Dương Chính Chức)


Thiên hựu thần trợ (tiếng Hàn 천우신조 tiếng Hán 天佑神助 - Thiên hựu thần trợ). Ở đây, thiên - trời, hựu - giúp, thần - thần linh, trợ - giúp.


Nghĩa câu này là trời ưu ái, thần linh hỗ trợ (하늘과 신령이 도움을 주신다). Câu này sử dụng láy nghĩa bằng hai từ "hựu", "trợ" để nhấn mạnh việc được giúp.


Câu này không đơn giản chỉ nói về việc một ai đó hoàn thành được việc lớn, rất khó mà vốn người phàm khó làm được là bởi do trời đất, thần linh phổ độ mà là tuy không nói rõ, nhưng là ngầm khen người được độ trì là người sống đức độ, thiện lành nên được trời đất, thần linh che chở, hỗ trợ bởi vốn dĩ trời đất, thần thánh linh thiêng chẳng ai giúp kẻ xấu bao giờ. Được trời giúp hẳn không phải thường.