Bất phạt kỷ trường

Bất phạt kỷ trường
Thành ngữ tiếng Hàn, Hán: 불벌기장 (不伐己長 - bất phạt kỷ trường). Ở đây, bất - không, phạt - khoe, kỷ - bản thân, trường - sở trường. Câu này có nghĩa nhắc nhở là không khoe khoang sở trường của mình (자기의 장점을 자랑/과시하지 말것), ý tổng thể là không khoe khoang sở trưởng của mình, không bóc mẽ sở đoản của người (남의 단점을 발설하지말것).

 

Thành ngữ tiếng Hàn, Hán: 불벌기장 (不伐己長 - bất phạt kỷ trường). Ở đây, bất - không, phạt - khoe, kỷ - bản thân, trường - sở trường.

 

Câu này có nghĩa nhắc nhở là không khoe khoang sở trường của mình (자기의 장점을 자랑/과시하지 말것), ý tổng thể là không khoe khoang sở trưởng của mình, không bóc mẽ sở đoản của người (남의 단점을 발설하지말것).

 

Phạt (伐) ngoài nghĩa là trừng phạt, còn có nghĩa là khoe khoang, ví dụ như nói "bất phạt kỷ công" (不伐己功 - 불벌기공) là không khoe khoang công lao của bản thân vậy.

 

"Phạt", sang tiếng Việt hiện đại có thể dịch là "chém"?

 

Dương Chính Chức