• dau-title
  • Văn học dân gian
  • cuoi-title
Tam y nhất bát, hương hỏa nhất lô, đăng nhất trản

Tam y nhất bát, hương hỏa nhất lô, đăng nhất trản

Thành ngữ tiếng Hàn, Hán, Việt: 三衣一鉢, 香火一爐, 燈一盞 (삼의일발, 향화일로, 등일잔 - tam y nhất bát, hương hỏa nhất lô, đăng nhất trản. Ở đây, y là y phục, bát là cái bát, hương hỏa lô là cái lư hương trầm, đăng - đèn, trản - chén dầu thắp đèn.

border
Thành ngữ: Tinh hỏa liệu nguyên

Thành ngữ: Tinh hỏa liệu nguyên

Thành ngữ tiếng Hàn, tiếng Hán, tiếng Việt: 성화료원 (星火燎原 - tinh hỏa liệu nguyên. Ở đây, tinh hỏa - đốm lửa, liệu - đốt, nguyên - cánh đồng lớn. Ý câu này là đốm lửa đốt đồng. Nguyên câu là tinh tinh chi hỏa khả dĩ liệu nguyên (성성지화 가이료원-星星之火 可以燎原 ), tức là 1 đốm lửa nhỏ có thể đốt cháy cánh đồng.

border
Thành ngữ: Giả đồ diệt Quắc

Thành ngữ: Giả đồ diệt Quắc

Thành ngữ tiếng Hàn, Hán, Việt: 가도멸괵 (假途滅虢 - giả đồ diệt Quắc. Ở đây, giả - mượn, đồ - đường, diệt - tiêu diệt, Quắc - nước Quắc. Nghĩa câu này là mượn đường diệt Quắc (길을 빌어 괵을 멸하다). Tấn Hiến công là vua nước Tấn-một chư hầu của nhà Chu, cai trị nước Tấn từ năm 676 TCN đến năm 651 TCN.

border
Thành ngữ: Tửu ngang phạn đại

Thành ngữ: Tửu ngang phạn đại

Thành ngữ tiếng Hàn, Hán: 주낭반대 (酒囊飯袋 - tửu nang phạn đại. Ở đây, tửu - rượu, nang - túi, phạn - cơm, đại - cái bao, đãy. Nghĩa câu này là túi rượu đãy/bao cơm.

border
Tìm hiểu thành ngữ: Ném đá dò đường

Tìm hiểu thành ngữ: Ném đá dò đường

Thành ngữ tiếng Hàn, Hán, Việt: 투석문로(投石問路 - đầu thạch vấn lộ. Ở đây, đầu - ném, thạch - đá, vấn - hỏi, lộ - đường. Nghĩa câu này là ném đá dò đường.

border
Thành ngữ: Vãng giả bất gián lai giả khả truy

Thành ngữ: Vãng giả bất gián lai giả khả truy

Thành ngữ tiếng Hàn, Hán, Việt: 왕자불간 내자가추 / 往者不諫來者可追 - vãng giả bất gián lai giả khả truy (hay 오이왕지불간 지내자지가추 (悟以往之不諫, 知來者之可追 - Ngộ dĩ vãng chi bất gián, tri lai giả chi khả truy). Ở đây, ngộ - hiểu, dĩ - là, vãng - đã qua, chi - của, bất - không, gián - sửa đổi, tri - biết, lai - đến, khả - có thể, truy - theo kịp.

border
Thành ngữ: Ly hợp tập tán

Thành ngữ: Ly hợp tập tán

Thành ngữ tiếng Hàn, Hán, Việt: 이합집산(離合集散 - ly hợp tập tán. Ở đây, ly - tách ra, hợp - gom lại, tập - tụ lại, tán - tản ra. Ly hợp tập tán, vốn là cái sự bình thường, tự nhiên, là tính "vô thường" của vạn vật.

border
1, 2, 3 ... 22 23 24, 25 26 27  Trang sau
 
Mời các Tác giả gửi bài cộng tác cho Ban Biên tập Nhà Búp qua hộp thư email: nhabup.vn@gmail.com
Văn phòng Thường trực Ban Biên tập Nhà Búp: Số 24, Lý Thường Kiệt, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội;
Ngoài địa chỉ: www.nhabup.vn, bạn có thể truy cập vào website này qua các tên miền quen thuộc: www.nhabup.net hoặc www.nhabup.com
Website đang được thử nghiệm và điều hành phi lợi nhuận, bởi các tình nguyện viên.