
- DƯƠNG CHÍNH CHỨC

Tìm hiểu thành ngữ: Hoa rụng nước trôi
Thành ngữ tiếng Hán, Hàn, Việt: 낙화유수(落花流水 - lạc hoa lưu thủy. Ở đây, lạc - rụng, hoa - hoa, lưu - trôi, thủy nước. Câu này có nghĩa là hoa rụng nước trôi với 3 hàm ý.
Tìm hiểu thành ngữ: Quyền mưu thuật số
Thành ngữ tiếng Hàn, Hán, Việt: 권모술수(權謀術數 - quyền mưu thuật số. Ở đây, quyền - quyền thế, mưu - mưu lược, thuật - kỹ thuật/biện pháp, số - sự tính toán.
Tìm hiểu thành ngữ: Sáng ba chiều bốn
Thành ngữ tiếng Hàn, Hán, Việt: 조삼모사 (朝三暮四 - triêu tam mộ tứ. Ở đây, triêu - buổi sớm, mộ -buổi chiều, tam - ba, tứ - bốn. Ý câu này là sáng ba chiều bốn.
Tìm hiểu thành ngữ: Tự nghiệp tự đắc
Thành ngữ tiếng Hàn, Hán: 자업자득 - 自業自得 - tự nghiệp tự đắc. Ở đây, tự - tự mình, nghiệp - quả nghiệp, đắc - được nhận.
Chúa Giáng Sinh
Chúa giáng sinh (강생, 降生, incarnatio) không đơn thuần chỉ là ngày Chúa ra đời. Chúa giáng sinh là ngày một vị Chúa với quyền năng vô hạn, lần đầu tiên, đến với loài người với hình hài một người trần mắt thịt bị giới hạn quyền năng, hay còn gọi là "thành nhục thân" (성육신, 成肉身).



